- 1.độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
- 2.không gì so sánh được

例句Câu ví dụ
- 1
這真是好得獨一無二!
zhè zhēnshi hǎo de dúyīwúèr!
Đây thật sự là điều tuyệt vời và độc nhất
- 2
這裡的天氣有獨一無二的特點。
zhèlǐ de tiānqì yǒu dúyīwúèr de tèdiǎn。
Thời tiết ở đây có những đặc điểm độc đáo riêng.
- 3
因為有高而閉合的領子、緊身的剪裁和在筆直裙子兩邊的開口,旗袍有著獨一無二傳達端莊和性感的能力。
yīnwèi yǒu gāo ér bìhé de lǐngzi、 jǐnshēn de jiǎncái hé zài bǐzhí qúnzi liǎngbiān de kāikǒu, qípáo yǒuzhe dúyīwúèr chuándá duānzhuāng hé xìnggǎn de nénglì。
Vì có cổ cao khép kín, kiểu cắt ôm sát và các khe hở lớn ở hai bên váy dài thẳng, áo qipao có khả năng độc đáo để truyền đạt sự khiêm tốn và gợi cảm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 一NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.