字義Nghĩa
kéo dài suốt qua
gènCẮNG
- 1.kéo dài suốt qua
- 2.chạy xuyên suốt
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một cây cầu được xây qua sông 二
Ghép từ các phần:
kéo dài suốt qua
gènCẮNG
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một cây cầu được xây qua sông 二
Ghép từ các phần: