學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

một nghìnmáy dịch

qiānTHIÊN

  1. 1.nghìn (chữ số tránh gian lận của ngân hàng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

仟〈名〉 (会意。从人,从千。本义古代军制,千人之长) 同本义 蹑足行伍之间,絻仰仟佰之中。--《史记》。司马贞索隐仟佰,谓千人百人之长也。” 千”的大写。多用于记帐、汇款等书写金额的场合 有仟佰之得。--《汉书·食货志上》。师古曰仟谓千钱也。” 又如仟佰(千钱与百钱。借指利息,盈余) 通阡”。田间小道 众庶街巷有马,仟佰之间成群。--《汉书·食货志上》 又如仟佰(田间小道) 草木茂盛的样子 仟qiān ⒈"千"的大写。 ⒉千人之长。 ⒊〈古〉通"阡"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Người

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 仟 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict