字義Nghĩa
họ 俞máy dịch
YúDU
- 1.họ [Yu2]
shùDU
- 1.biến thể của 腧[shu4]
yúDU
- 1.vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị)
- 2.đồng ý
- 3.chấp thuận
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
俞 (会意。从亼,从舟,从刂,刂水也。”本义与造船有关,不详)古代挖空树木做船 俞,空中木为舟也。--《说文》。段玉裁注空中木者,舟之始 俞 文言叹词。犹言然”。表示应答或肯首。是;对 答应;允许 俞 安定 愉快 俞yú ⒈文言叹词。〈表〉同意,许可~,愿闻! 俞shù身体上的穴位~穴。胃~。肺~。 俞yù 1.通"愈"。更加;越发。 2.通"愈"。病痊愈。 3.通"谕"。参见"俞咨"。 4.见"呴俞"。 俞shū 1.汉侯国名。地在今山东夏津县。 俞chòu 1.姓『有司徒掾俞连。见《广韵.去宥》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 俞穴huyệt châm cứu
- 俞天白Yu Tianbai (1937-), nhà tiểu thuyết
- 俞文豹Yu Wenbao (sống khoảng năm 1240), nhà thơ thời Tống sáng tác nhiều
- 俞正聲Yu Zhengsheng (1945-), chính trị gia Trung Quốc