字義Nghĩa
xa xămmáy dịch
jìngKÍNH
- 1.mạnh mẽ
- 2.quyền lực
liàngLƯỢNG
- 1.xa xôi
- 2.tìm kiếm
- 3.biến thể cũ của 亮[liang4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người 亻 ở kinh đô 京; 京 cũng cung cấp âm đọc