字義Nghĩa
nợ, vay, nghĩa vụmáy dịch
zhàiTRÁI
- 1.nợ
- 2.LT:筆|笔[bi3]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nghĩa vụ của người 亻 责; 责 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 債務nợ
- 債券trái phiếu
- 債主chủ nợ
- 債戶người mắc nợ
- 債權quyền của chủ nợ (luật)
- 債款khoản nợ
- 債務人người mắc nợ
- 債權人chủ nợ
- 債權國quốc gia chủ nợ
- 債務證券chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
- 負債mắc nợ
- 了債trả nợ
- 借債vay tiền
- 償債trả nợ
- 公債trái phiếu chính phủ
- 卡債nợ thẻ tín dụng