字義Nghĩa
cắt chânmáy dịch
WùNGỘT
- 1.họ [Wu4]
wùNGỘT
- 1.cắt cụt chân
- 2.vươn cao
- 3.sừng sững
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兀 (指事。从一,在人上。人头上一横,表示高平。本义高耸特出的样子) 同本义 兀,高而上平也。--《说文》 何时眼前突兀见此屋。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如兀岸(直耸挺拔);兀嵝(险峻) 光秃(如毛发)的 蜀山兀。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如兀首(头发脱落) 茫然无知 临文乍了了,彻卷兀若天。--柳宗元《读书》 又如兀兀陶陶(醉酒);兀楞楞(痴呆) 不够稳定 独立 焉有翡翠横肩,援琴合膝,而能兀焉自立者也?-- 兀wù ⒈高而上面平坦的样子,秃突~。蜀山~。~鹫(猛禽,头和颈上的羽毛退化而裸露)。 ⒉茫然无知的样子~若无。 ⒊ ⒋元曲里用作发语词。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Vật — cắt ngón tay chân; 儿
組詞Từ chứa chữ này
- 兀自
- 兀凳ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
- 兀立đứng thẳng và bất động
- 兀臬biến thể của 杌隉|杌陧[wu4nie4]
- 兀臲biến thể của 杌隉|杌陧[wu4 nie4]
- 兀鷲kền kền
- 兀鷹đại bàng đầu trắng
- 突兀cao ngất hoặc cao chót vót
- 白兀鷲
- 胡兀鷲
- 蒙兀國Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12
- 黑兀鷲
- 白背兀鷲