突兀
tūwù
[ㄊㄨ ㄨˋ]
ĐỘT NGỘT
TOCFL 7
- 1.cao ngất hoặc cao chót vót
- 2.đột ngột hoặc bất thình lình

例句Câu ví dụ
- 1
他們的這些行為很突兀。
tāmen de zhèxiē xíngwéi hěn tūwù。
Những hành động này của họ rất bất thường
[ㄊㄨ ㄨˋ]
ĐỘT NGỘT

他們的這些行為很突兀。
tāmen de zhèxiē xíngwéi hěn tūwù。
Những hành động này của họ rất bất thường