突出
tūchū
[ㄊㄨ ㄔㄨ]
ĐỘT XUẤT
HSK 3TOCFL 5Adj/V

例句Câu ví dụ
- 1
他的表現很突出。
tā de biǎo xiàn hěn tū chū
Hiệu quả của anh ấy rất nổi bật.
- 2
我門牙突出。
wǒ ményá tūchū。
Sựn răng tôi nhô ra
- 3
成績好的人,不見得在工作上也能表現突出。
chéngjì hǎo de rén, bùjiànde zài gōngzuò shàng yě néng biǎoxiàn tūchū。
Người học tốt không nhất thiết cũng thể xuất sắc trong công việc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.