字義Nghĩa
xuất — ra đi, gửi đimáy dịch
chūXUẤT
- 1.đi ra; đi ra ngoài
- 2.phát sinh; xảy ra
- 3.sản xuất; tạo ra
chūXUẤT
- 1.biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
出 (象形。象草木益滋上出达之形。本义长出) 同本义 出,进也。象草木益滋,上出达也。--《说文》。按,《说文》讲的出”,其实是茁。 句者毕出,萌者尽达。--《礼记·月令·季春》 万物出乎震。--《易·说卦》 引申为出入的出”。出去,出来,与入”相对 诸侯出庙门俟。--《书·顾命》 出自北门。--《诗·邶风·北门》 我出我车。--《诗·小雅·出车》 出车彭彭。 群众既皆承命,相揖趋出。--《书·康王之诰》 我以日始出时去人近。--《列子·汤问》 月出惊山鸟,时鸣春涧中。--王维《鸟
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một mầm mống 屮 mọc ra từ một cái hộp 凵
字的故事Chuyện chữ
XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
組詞Từ chứa chữ này
- 出现xuất hiện
- 出生được sinh ra
- 出门ra ngoài
- 出口lối ra
- 出国ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 出发khởi hành
- 出院xuất viện
- 出租cho thuê
- 出来đi ra
- 出去đi ra ngoài
- 拿出lấy ra
- 发出ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
- 演出diễn (trong một vở kịch)
- 突出nổi bật
- 退出rút lui
- 付出trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)