退出
tuìchū
[ㄊㄨㄟˋ ㄔㄨ]
THOÁI XUẤT
HSK 3TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
他退出了比賽。
tā tuì chū le bǐ sài
Anh ấy rút khỏi cuộc thi
- 2
退出。
tuìchū。
Thoát ra
- 3
我退出。
wǒ tuìchū。
Ta rút lui.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.