推出
tuīchū
[ㄊㄨㄟ ㄔㄨ]
SUY XUẤT
HSK 6TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
廠商推出了新產品。
chǎng shāng tuī chū le xīn chǎn pǐn
Nhà sản xuất đã ra mắt sản phẩm mới
- 2
她把他推出窗戶。
tā bǎ tā tuīchū chuānghu。
Cô ấy đẩy anh ấy ra khỏi cửa sổ
- 3
他們推出了新型彈道飛彈。
tāmen tuīchū le xīnxíng dàndào fēidàn。
Họ đã giới thiệu loại tên lửa đạn đạo mới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
- 推THÔI (推) – đẩy: Bàn tay (扌) hất con chim (隹) bay lên — ĐẨY tới trước, THÔI thúc, tiến cử — đẩy việc thì đừng!