字義Nghĩa
bước lùi, lui binh, rút luimáy dịch
tuìTHOÁI
- 1.rút lui; rút khỏi
- 2.từ chối; trả lại (cái gì đó)
- 3.từ chối
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
退〈动〉 (会意。小篆字形。从彳,从日,从攵。彳,小步。攵,足的反写。本义向后走,后退) 同本义 退,卻也。--《说文》 宾三退负序。--《仪礼·聘礼》 主人少退。--《仪礼·乡射礼》 待坐则必先退席。--《礼记·玉藻》 不可以退而谓之退。--《孙子·谋政》 暑为之退。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 攻一时敌退。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 敌乃纷退。 又如退到院子里;他往后退了几步;退缩(后退,回缩);退生(后退以求生);退厅(退堂。旧指官吏问案完毕,退出公堂);退藏于密(后退隐藏于秘密之处); 退tuì ⒈向后移,跟"进"相对后~。不进则~。 ⒉使向后移~兵。~敌。 ⒊离开,辞去~下。~职。 ⒋归还,撤消,不接受~还。~票。~货。~款。 ⒌脱落,逐渐消失~色。衰~。减~。 ⒍ ①军队向后撤退。 ②泛指后退、退缩关键时刻,不能~却。 ⒎ ①落后,逐渐向下。 ②后退的地步他留有~步。 ⒏
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tuý — Đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 退休nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
- 退出rút lui
- 退縮lùi lại; co rúm
- 退讓tránh sang một bên
- 退票bị trả lại (séc)
- 退役
- 退卻rút lui
- 退回trả lại (một món đồ)
- 退學bỏ học
- 退休金lương hưu
- 後退lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
- 衰退suy thoái
- 辭退sa thải
- 退步làm kém hơn trước
- 倒退rút lui
- 撤退rút lui