衰退
shuāituì
[ㄕㄨㄞ ㄊㄨㄟˋ]
SUY THOÁI
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.suy thoái
- 2.giảm
- 3.sụt giảm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.chững lại
- 5.sự suy thoái
- 6.suy thoái (trong kinh tế)

例句Câu ví dụ
- 1
由於年齡的關系,他的記憶力衰退了。
yóuyú niánlíng de guānxi, tā de jìyìlì shuāituì le。
Do tuổi tác mà trí nhớ của anh ấy suy giảm
- 2
我們越老化,記憶力便更衰退得更嚴重。
wǒmen yuè lǎohuà, jìyìlì biàn gèng shuāituì de gèng yánzhòng。
Chúng ta càng già đi, trí nhớ càng suy giảm nghiêm trọng hơn
- 3
我們不能愁悶地看著這個城市就這樣衰退下去。
wǒmen bùnéng chóumèn de kàn zhe zhège chéngshì jiù zhèyàng shuāituì xiàqù。
Chúng ta không thể đứng nhìn thành phố này suy thoái mà không buồn bã.