- 1.tránh sang một bên
- 2.nhường đường
- 3.nhượng bộ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chấp nhận thua

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 讓NHƯỢNG (讓) – nhường: Lời nói (言 ngôn) mềm mỏng gỡ từng lớp áo giúp người (襄 tương) — lời NHƯỜNG nhịn, NHƯỢNG bộ một bước.