- 1.lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về

例句Câu ví dụ
- 1
後退!
hòutuì!
Lùi lại!
- 2
湯姆後退一步。
Tāngmǔ hòutuì yī bù。
Tom lui lại một bước
- 3
湯姆後退了一步。
Tāngmǔ hòutuì le yī bù。
Tom lui lại một bước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.