字義Nghĩa
sau, phía sau, sau nàymáy dịch
hòuHẬU
- 1.phía sau
- 2.đằng sau
- 3.sau này
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
後 (后)hòo ①背面,同'前'相对~边│~方│~台│~门│向~转. ②晚,未来的,同'先'相对~来│~天│~代│先来~到.
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một bước; 彳 đi theo sau một người; 夂;幺 cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
組詞Từ chứa chữ này
- 後來sau này; sau đó
- 後天ngày mốt
- 後年năm sau nữa
- 後果hậu quả
- 後邊phía sau; đằng sau; phần cuối
- 後面phía sau; phía đuôi; đoạn cuối
- 後悔hối hận; cảm thấy ăn năn
- 後頭đằng sau
- 後代hậu duệ; con cháu
- 後者cái sau
- 然後sau đó; sau này
- 最後cuối cùng
- 以後sau
- 之後sau; đằng sau
- 今後sau này
- 背後phía sau