字義Nghĩa
mộtmáy dịch
YāoYÊU
- 1.họ [Yao1]
yāoYÊU
- 1.trẻ nhất
- 2.cấp thấp nhất
- 3.nhỏ bé
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
么 小;幼小 幺,小也。象子初生之形。俗字作么。--《说文》 不长曰幺。--《通俗文》 幺麽皆微小之称也。--《汉书·叙传注》 又如幺微(微小);幺店(幺店子。路边的小店) 细 熠熠宵行,虫之微么;出自腐草,烟若散熛。--晋·郭璞《尔雅图赞》 又如幺微(细微);幺蔑(细微);幺么(细小);幺魔(微小,细微);幺小(微小);幺末(细微);幺算(细致的考虑);幺袅(柔条摆动的样子);幺弱(瘦小赢弱);幺弦(幺弦。琵琶的第四弦 ,借指琵琶) 指排行最末的 幺yāo ⒈小,排列最末的~婶。~妹。又"一"的另一个说法~二三。 ⒉[幺麽]微小~麽小丑。
字的故事Chuyện chữ
YÊU (幺) – nhỏ xíu: Một sợi tơ vừa kéo ra khỏi kén, mảnh và bé tí — nhỏ YÊU kiều, số một tí hon.
組詞Từ chứa chữ này
- 麼麼âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
- 什麼gì?
- 怎麼như thế nào?
- 為什麼tại sao?
- 這麼nhiều như vậy
- 那麼như vậy
- 怎麼樣như thế nào?