學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mộtmáy dịch

YāoYÊU

  1. 1.họ [Yao1]

yāoYÊU

  1. 1.trẻ nhất
  2. 2.cấp thấp nhất
  3. 3.nhỏ bé
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

么 小;幼小 幺,小也。象子初生之形。俗字作么。--《说文》 不长曰幺。--《通俗文》 幺麽皆微小之称也。--《汉书·叙传注》 又如幺微(微小);幺店(幺店子。路边的小店) 细 熠熠宵行,虫之微么;出自腐草,烟若散熛。--晋·郭璞《尔雅图赞》 又如幺微(细微);幺蔑(细微);幺么(细小);幺魔(微小,细微);幺小(微小);幺末(细微);幺算(细致的考虑);幺袅(柔条摆动的样子);幺弱(瘦小赢弱);幺弦(幺弦。琵琶的第四弦 ,借指琵琶) 指排行最末的 幺yāo ⒈小,排列最末的~婶。~妹。又"一"的另一个说法~二三。 ⒉[幺麽]微小~麽小丑。

字的故事Chuyện chữ

YÊU (幺) – nhỏ xíu: Một sợi tơ vừa kéo ra khỏi kén, mảnh và bé tí — nhỏ YÊU kiều, số một tí hon.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 幺 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict