字義Nghĩa
vuamáy dịch
hòuHẬU
- 1.phía sau
- 2.đằng sau
- 3.sau này
HòuHẬU
- 1.họ [Hou4]
hòuHẬU
- 1.hoàng hậu
- 2.nữ hoàng
- 3.(cổ đại) quân vương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
后 (会意。象人之形,施令以告四方,古之,从一口,发号者君后也。按从坐人,从口,与君同意。本义君主,帝王) 同本义 后,继君体也。--《说文》 班瑞于群后。--《书·舜典》 允王维后。--《诗·周颂·时迈》 后王命冢宰。--《礼记·内则》 昔我先世后稷。--《国语·周语》 皇皇后帝。--《左传·文公二年》 夏后皋之墓也。--《左传·僖公三十二年》 又如后王(君王;天子);后帝(天帝;上帝);后夷(上古有穷国的国君);后辟(君主;帝王) 帝王的妻子 天子之妃曰后。--《礼记·曲礼》 帝嫡妃曰 后(後)hòu ⒈跟"前"、"先"相对。 ①指位置~院。~方。屋~。 ②指时间。晚些的,未到的日~。~天。~来居上。 ③指次序最~三排。~五名。 ①军事上指担任军需供给、医疗、运输等任务。 ②泛指总务工作。 ⒉后代,子孙~生可畏。她无~。 ⒊君王的妻子皇~。 ⒋上古时称君王夏~。 后xiàng 1.项。参见"后?"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
HẬU (后) – sau/hoàng hậu: Người đứng che miệng (口) truyền lệnh phía SAU vua — hoàng HẬU ở hậu cung.
組詞Từ chứa chữ này
- 后来sau này; sau đó
- 后天ngày mốt
- 后年năm sau nữa
- 后果hậu quả
- 后边phía sau; đằng sau; phần cuối
- 后面phía sau; phía đuôi; đoạn cuối
- 后悔hối hận; cảm thấy ăn năn
- 后头đằng sau
- 后代hậu duệ; con cháu
- 后者cái sau
- 然后sau đó; sau này
- 最后cuối cùng
- 以后sau
- 之后sau; đằng sau
- 今后sau này
- 背后phía sau