- 1.hối hận; cảm thấy ăn năn

例句Câu ví dụ
- 1
這件事讓他很後悔。
zhè jiàn shì ràng tā hěn hòu huǐ
Việc này khiến anh rất hối hận
- 2
一旦決定,就別後悔。
yī dàn jué dìng jiù bié hòu huǐ
Một khi đã quyết định, đừng hối tiếc
- 3
事後他很後悔。
shì hòu tā hěn hòu huǐ
Sau đó anh ấy hối hận
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.