- 1.chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他把房子轉讓了。
tā bǎ fáng zi zhuǎn ràng le
Anh ấy chuyển nhượng ngôi nhà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 讓NHƯỢNG (讓) – nhường: Lời nói (言 ngôn) mềm mỏng gỡ từng lớp áo giúp người (襄 tương) — lời NHƯỜNG nhịn, NHƯỢNG bộ một bước.