學華語Kaori Dict

轉移

giản thể: 转移

zhuǎn

ㄓㄨㄢˇ ㄧˊ

CHUYỂN DI

HSK 4TOCFL 5V
  1. 1.chuyển; di dời; chuyển giao
  2. 2.(nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.)
  3. 3.(y học) di căn

例句Câu ví dụ

  • 1

    他被轉移到別的醫院。

    tā bèi zhuǎn yí dào bié de yī yuàn

    Anh ấy đã được chuyển đến bệnh viện khác

  • 2

    這些鳥不轉移。

    zhèxiē niǎo bù zhuǎnyí。

    Những con chim này không di cư

  • 3

    非洲是轉移的大洲。

    Fēizhōu shì zhuǎnyí de dàzhōu。

    Áfri ca là châu lục của sự di cư

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

轉移 nghĩa là gì? · Kaori Dict