字義Nghĩa
chuyển chỗmáy dịch
yíDI
- 1.di chuyển
- 2.dịch
- 3.chuyển
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
移 (形声。从禾,多声。本义移秧) 同本义。泛指移植 移,禾相倚移也。--《说文》。徐灏注戴氏侗曰‘移,移秧也。凡种稻必先苗之而移之,迁移之义取焉,别作。灏按禾苗茂密乃移种之。’” 又如移花(移植花木);移根(犹移植);移种,移莳(犹移植) 假借为迻”。移动 则民不移。--《国语·齐语》。注徙也。” 弗能移也。--《国语·晋语》。注’动也。” 徐趋皆用是,疾趋则欲发,而手足毋移。--《礼记》 移兵先击。--《史记·魏公子列传》 撤兵移营。--《广东军务记》 寻移刑部。--清· 移(迻)yí ⒈搬动,挪动~山。~动。~植。迁~。转~。 ⒉改变,变化,动摇~风易俗。坚定不~。 ⒊ ⒋ 移yì 1.使人羡慕。 移chǐ 1.广大。 2.多,多余。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 移民nhập cư
- 移動di chuyển
- 移植cấy ghép
- 移交chuyển giao
- 移居di cư
- 移位chuyển dịch
- 移住di cư
- 移借sử dụng cho mục đích khác
- 移去di chuyển đi
- 移工
- 轉移chuyển; di dời; chuyển giao
- 遷移di cư
- 潛移默化ảnh hưởng một cách không nhận ra
- 推移
- 愚公移山ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
- 游移đi lang thang