例句Câu ví dụ
- 1
我們將移交至島上的機場。
wǒmen jiāng yíjiāo zhì dǎo shàng de jīchǎng。
Chúng tôi sẽ chuyển sang sân bay trên hòn đảo.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
