學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trộn lẫnmáy dịch

jiāoGIAO

  1. 1.giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
  2. 2.kết bạn
  3. 3.(đường) giao nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

交 (象形。小篆字形,象人两腿交叉形。本义交叉) 脚胫相交 交,交胫也。--《说文》 交足而待。--《战国策·秦策》 雕题交趾。--《礼记·王制》 又如交趾(古郡名『置,地处五岭以南一带。相传这里的人入睡时,两足相交) 交叉;交错,错杂 交臂厯指。--《庄子·天地》 交韔二弓。--《诗·秦风·小戎》 又如交裆(裤裆处);交拐(拐弯走);交戟(执戟相交);交牙(如犬牙相交叉);交歧(交错的路径) 结交; 交往 交游士林。--《资治通鉴》 又如交友(结交朋友);交礼(交往的礼节); 交jiāo ⒈付给,付托~付。~任务。~货。 ⒉互相,相互关联~换。~流。~际。~往。~易。~涉。 ⒊一齐,同时惊喜~加。贫困~迫。 ⒋友谊,情谊~谊。~情。 ⒌结好~友。结~。 ⒍相连,相错,交叉~界。~织。犬牙~错。 〈引〉 接触~兵(打仗)。~战。 ⒎跟斗跌~。 ⒏ ①各种运输与邮电通讯事业的总称。 ②往来通达。 ③特指交通员。抗日战争及解放战争时期做通信联络工作的人员。 ⒐ ①将经手的事务移交给接替的人她已办好~代工作。 ②也作"交待"。将事情或意见向有关人员说清楚~代政策。~待问题。 ③嘱咐~代注意事项。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

người có chân chéo nhau

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 交 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict