例句Câu ví dụ
- 1
外交官會說幾種外文。
wài jiāo guān huì shuō jǐ zhǒng wài wén
Đại sứ quán nói được nhiều ngoại ngữ
- 2
你應該做一個外交官。
nǐ yīnggāi zuò yīge wàijiāoguān。
Anh/chị nên trở thành một nhà ngoại giao
- 3
一位外交官被暗殺了。
yī wèi wàijiāoguān bèi ànshā le。
Một nhà ngoại giao bị ám sát
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
