學華語Kaori Dict

外交官

wàijiāoguān

ㄨㄞˋ ㄐㄧㄠ ㄍㄨㄢ

NGOẠI GIAO QUAN

HSK 4N

例句Câu ví dụ

  • 1

    外交官會說幾種外文。

    wài jiāo guān huì shuō jǐ zhǒng wài wén

    Đại sứ quán nói được nhiều ngoại ngữ

  • 2

    你應該做一個外交官。

    nǐ yīnggāi zuò yīge wàijiāoguān。

    Anh/chị nên trở thành một nhà ngoại giao

  • 3

    一位外交官被暗殺了。

    yī wèi wàijiāoguān bèi ànshā le。

    Một nhà ngoại giao bị ám sát

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
  • NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外交官 nghĩa là gì? · Kaori Dict