字義Nghĩa
quan — quan chức, công chứcmáy dịch
guānQUAN
- 1.quan chức
- 2.thuộc chính phủ
- 3.chính thức
GuānQUAN
- 1.họ [Guan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
官〈名〉 (会意。甲骨文字形,从宀”, 以冖覆众,则有治众的意思。本义官吏,官员) 同本义 官,吏事君也。--《说文》 有虞氏官五十,夏后氏官百,殷二百,周三百。--《礼记·明堂位》 任官然后爵之。--《礼记·王制》 在官言官。--《礼记·曲礼》 官师一庙。--《礼记·祭法》。注官师中士、下士也。” 举不失选,官不易方。--《左传·襄公九年》 公一女,嫁为畿辅某官某妻。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 此物故非西产,有华阴令欲媚上官,以一头进。--《聊斋志异·促织》 官guān ⒈政府机关或军队里担任职务并有一定级别的人员,我国现多用于军队和外交场合~吏。军~。外交~。又泛指有一定级别的行政领导当~不贪,长治久安。不能当~做老 爷。 ⒉属于国家的或政府的~粮。~兵。~办之事。 ⒊ ⒋ ⒌ ①旧指通行广大地区的普通话,特指北京话。 ②推托,不负责任的话(也叫"打官腔")拿~话吓人。 ⒍ ①旧称官吏或政府。 ②诉讼打~司。吃~司。 ③〈喻〉用文字进行论争笔墨~司。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 官方chính phủ
- 官員quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)
- 官司vụ kiện
- 官兵sĩ quan và binh lính
- 官僚quan liêu
- 官吏quan liêu
- 官僚主義chủ nghĩa quan liêu
- 官場chốn quan trường
- 官職chức vụ chính thức
- 官府giới chức quan lại
- 器官
- 法官thẩm phán (trong tòa án)
- 外交官nhà ngoại giao
- 警官cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
- 軍官sĩ quan (quân đội)
- 打官司khởi kiện