- 1.chủ nghĩa quan liêu

例句Câu ví dụ
- 1
阿爾及利亞需要擺脫官僚主義。
Āěrjílìyà xūyào bǎituō guānliáozhǔyì。
Algérie cần thoát khỏi chủ nghĩa quan liêu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.