例句Câu ví dụ
- 1
法官在法院工作。
fǎ guān zài fǎ yuàn gōng zuò
Tòa án là nơi thẩm phán làm việc
- 2
法官依照法律辦事。
fǎ guān yī zhào fǎ lǜ bàn shì
Tòa án tuân thủ pháp luật
- 3
法官判他有罪。
fǎ guān pàn tā yǒu zuì
Tòa án tuyên anh ấy có tội
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
