法律
fǎlǜ
[ㄈㄚˇ ㄌㄩˋ]
PHÁP LUẬT
HSK 4TOCFL 3N
- 1.pháp luật
- 2.LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
法律面前人人平等。
fǎ lǜ miàn qián rén rén píng děng
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
- 2
法官依照法律辦事。
fǎ guān yī zhào fǎ lǜ bàn shì
Tòa án tuân thủ pháp luật
- 3
法律面前人人平等。
fǎlǜ miànqián rénrén píngděng。
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.