字義Nghĩa
luậtmáy dịch
fǎPHÁP
- 1.pháp luật
- 2.phương pháp
- 3.cách
fǎPHÁP
- 1.biến thể của 法[fa3]
FǎPHÁP
- 1.Pháp
- 2.tiếng Pháp
- 3.viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]
fǎPHÁP
- 1.biến thể cũ của 法[fa3]
- 2.pháp luật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
法 (会意。从水”,表示法律、法度公平如水;从廳”,即解廳,神话传说中的一种神兽,据说,它能辨别曲直,在审理案件时,它能用角去触理曲的人。基本义刑法;法律;法度) 同基本义 灋,刑也。平之如水。从水,廳所以触不直者去之,从去,会意。--《说文》 利用刑人,以正法也。--《易·蒙》 惟作五虐之刑曰法。--《书·吕刑》 法者,刑罚也。所以禁强暴也。--《盐铁论·诏圣》 杀戮禁诛谓之法。--《管子·心术》 礼者禁于将然之前,而法者禁于已然之后。--《大戴礼记》 失期 法 fǎ ⒈由国家机关制定或认可,颁布后强制执行的规则~令。~律。宪~。民~。刑~。犯~∠~。 ⒉规律~则。 ⒊处理事物的手段方~。办~儿。乘~。疗~。想个~子。 ⒋标准,仿效,可仿效的~帖。~书。效~。便国不必~古。 ⒌佛教的教义佛~。 ⒍封建迷信的骗人把戏~术。作~。 ⒎ 【法宝】 ①佛教用语。指佛说法,也指僧尼的衣钵、锡杖等。 ②宗教或神魔、童话小说中所谓的法力、宝物等。〈喻〉特别有效的思想、事物、方法等统一战线、武装斗争、党的建设,是中国革命的三大~宝。 ⒏ 【法院】行使审判权的国家机关。 ⒐ 【法家】 ①对书法家、画家的尊称。 ②春秋战国时期主张"法治"的一个学派,以商鞅、韩非等为代表。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Đường đi 去 theo dòng nước 氵
字的故事Chuyện chữ
PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
組詞Từ chứa chữ này
- 法律pháp luật
- 法院tòa án
- 法官thẩm phán (trong tòa án)
- 法規luật pháp
- 法庭tòa án
- 法制hệ thống và thể chế pháp luật
- 法語tiếng Pháp
- 法文ngôn ngữ Pháp
- 法子cách
- 法師người thông thạo kinh điển (Phật giáo)
- 方法phương pháp; cách thức; cách
- 辦法cách
- 想法cách nghĩ; ý kiến; quan niệm
- 做法cách xử lý
- 看法cách nhìn
- 無法không thể; không có khả năng