法子
fǎzi
[ㄈㄚˇ ㄗ˙]
PHÁP TỬ
TOCFL 5
- 1.cách
- 2.phương pháp
- 3.phiên âm Đài Loan [fa2 zi5]

例句Câu ví dụ
- 1
你以為這種死法子可以解決得了問題嗎?
nǐ yǐwéi zhèzhǒng sǐ fǎzi kěyǐ jiějué déle wèntí ma?
Ngài cho rằng cách chết này có thể giải quyết được vấn đề sao?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.