法制
fǎzhì
[ㄈㄚˇ ㄓˋ]
PHÁP CHẾ
HSK 5N

例句Câu ví dụ
- 1
做生意要遵守法制。
zuò shēng yì yào zūn shǒu fǎ zhì
Kinh doanh phải tuân thủ pháp luật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.