學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hệ thốngmáy dịch

zhìCHẾ

  1. 1.sản xuất
  2. 2.làm

zhìCHẾ

  1. 1.hệ thống
  2. 2.kiểm soát
  3. 3.điều chỉnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

制 制、製本同一词,后来分化,製”用于具体的制 造,制”且于抽象的制作。(会意。小篆字形,左边是未”,右为刀。未”即有滋味,乐于裁制。本义裁断;制作) 同本义 制,裁也。--《说文》 贤主之用人也,犹巧工之制木也。--《淮南子·主术》 制彼裳衣。--《诗·豳风·东山》 可使制梃,以挞秦楚之坚甲利兵矣。--《孟子》 又如制割(裁剪切割);制义(制宜,裁断适宜);轧制;机制;仿制;自制;试制;研制(研究制造);配制;提制(提炼制造);精制;中国制 制定,用文字规定 泽上有水,节,君子以制数度,议德行。╠ 制zhì ⒈规定,拟定~定。~订。因地~宜。 ⒉禁止,限定,约束,管束~止。~约。限~。控~。遏~。管~。 ⒊规章,法度,法则~度。法~。民主集中~。 ⒋造,作~造。~作。~版。~图。 ⒌ ①用强力使驯服、服从。也作"制伏"。 ②按规定样式做的服装学生~服。 ⒍ ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Dao

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 制 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict