字義Nghĩa
đi xa, rời đi, rời khỏimáy dịch
qùKHỨ
- 1.đi
- 2.đi đến (một nơi)
- 3.(về thời gian, v.v.) trước
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
去〈动〉 (会意兼形声。甲骨文字形。上面是人(大),下面是口(或作凵”),表示人离开洞口或坑坎而去。《说文》从大,凵声。”凵。本义离开) 同本义 去,人相违也。--《说文》 逝将去女,适彼乐土。--《诗·魏风·硕鼠》 纪侯大去其国。--《春秋·庄公四年》 大去者,不遗一人之辞也。--《谷梁传》 武子去所。--《左传·襄公二十年》 不能相去。--《战国策·齐策》 乃去。--唐·柳宗元《三戒》 久而不去。--宋·欧阳修《归田录》 一狼径去。--《聊斋志异·狼三则》 东向驰去。--清·魏禧《大铁椎 去qù ⒈离开~职。离~。就~。 ⒉前往,由此到彼~学校。从成都~上海。快给他~封信。 ⒊距,距离,差别此~那儿有两公里。相~甚远。 ⒋除掉,放弃,减掉~掉。除~。减~。 ⒌已过的过~的。特指刚过的一年~冬。~年。 ⒍失掉大势已~。 ⒎在动词前〈表〉去做或要做~杀鸡。明天~买鞋。 ⒏在动词后〈表〉趋向或持续下~。出~。让他说~。照常做~。 ⒐扮演(戏曲里角色)你~演书生。 ⒑ ⒒ ⒓ 去jǔ 1.收藏。 去qū 1.驱逐。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 厶 (khư) chỉ nghĩa, 土 [tǔ] chỉ âm.
字的故事Chuyện chữ
KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
組詞Từ chứa chữ này
- 去年năm ngoái
- 去世qua đời
- 去除loại bỏ
- 去掉loại bỏ
- 去向hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
- 去處nơi
- 去路con đường đang đi
- 去信gửi thư cho; viết thư cho
- 去勢thiến
- 去取chấp nhận hoặc từ chối
- 過去đi qua; trôi qua
- 失去mất
- 出去đi ra ngoài
- 回去trở về
- 進去đi vào
- 上去đi lên