去向
qùxiàng
[ㄑㄩˋ ㄒㄧㄤˋ]
KHỨ HƯỚNG
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

例句Câu ví dụ
- 1
我是誰 ? 我來自何方 ? 又去向何處 ?
wǒ shì shéi ? wǒ láizì héfāng ? yòu qùxiàng héchù ?
Tôi là ai? Tôi đến từ đâu? Và tôi sẽ đi đâu?
- 2
我不應該對她說那些沒有禮貌的話,我應該去向她道歉。
wǒ bù yīnggāi duì tā shuō nàxiē méiyǒu lǐmào dehuà, wǒ yīnggāi qùxiàng tā dàoqiàn。
Tôi không nên nói những lời không lịch sự với cô ấy, tôi nên đi xin lỗi cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.