- 1.phương hướng; xu hướng
- 2.nghiêng về

例句Câu ví dụ
- 1
人們趨向於帶著偏見看待他人。
rénmen qūxiàng yú dài zhe piānjiàn kàndài tārén。
Con người có xu hướng nhìn người khác với định kiến.

人們趨向於帶著偏見看待他人。
rénmen qūxiàng yú dài zhe piānjiàn kàndài tārén。
Con người có xu hướng nhìn người khác với định kiến.