學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hướng tới, hướng, xu hướngmáy dịch

xiàngHƯỚNG

  1. 1.hướng
  2. 2.về phía
  3. 3.quay về

XiàngHƯỚNG

  1. 1.họ [Xiang4]

xiàngHƯỚNG

  1. 1.có xu hướng
  2. 2.hướng dẫn
  3. 3.biến thể của 向[xiang4]

xiàngHƯỚNG

  1. 1.biến thể của 向[xiang4]
  2. 2.phương hướng
  3. 3.hướng đi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

向 (象形。从宀,从口。宀”表示房屋,甲骨文中像屋墙,有窗户之形。本义朝北开的窗户) 同本义 向,北出牖也。--《说文》。古宫室北墉,无户牖,民间或有之,命之曰向。 穹窒熏鼠,塞向墐户。--《诗·豳风·七月》 泛指窗户 闭户塞向,密泥,勿使风入漏气。--《齐民要术》 刮楹达鄉(向)。--《礼记·明堂位》。注谓夹户窗也。” 启牖鄉(向)如初。--《仪礼·士虞礼记》 方向;方位 明利害之向。--《国语·周语上》 东向驰去。--明·魏禧《魏叔子文钞·大铁椎传》 又如 向(嚮)xiàng ⒈朝着,对着~着。朝~。面~朝阳。 ⒉方位,目标,意志所趋方~。走~。奔~〗~。趋~。志~。 ⒊从前,往昔,从来~日。~来。~无先例。 ⒋接近,将近~明。~夕。 ⒌假如,假使~不出其技。 ⒍偏袒偏~。婆婆疼~小孙女。 ⒎ ⒏ ⒐ 向xiǎng 1.通"享"。享有,享受。 2.通"飨"。犒赏,赐赏。 3.通"飨"。祭献。 4.通"响"。回声;声音。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 向 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict