- 1.khao khát
- 2.mong mỏi

例句Câu ví dụ
- 1
每箇人都向往幸福。
měi gè rén dōu xiàngwǎng xìngfú。
Mọi người đều khao khát hạnh phúc.
- 2
我向往著和她一起看那部電影.
wǒ xiàngwǎng zhe hé tā yīqǐ kàn nà bù diànyǐng .
Tôi mong chờ được xem bộ phim đó cùng cô ấy
- 3
沒有什麼可以阻擋,我對自由的向往。
méiyǒushénme kěyǐ zǔdǎng, wǒ duì zìyóu de xiàngwǎng。
Không gì có thể cản trở tôi khao khát tự do
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 往VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.