往往
wǎngwǎng
[ㄨㄤˇ ㄨㄤˇ]
VÃNG VÃNG
HSK 3TOCFL 4Adv
- 1.thường thường
- 2.trong nhiều trường hợp
- 3.thường là

例句Câu ví dụ
- 1
他往往工作到半夜。
tā wǎng wǎng gōng zuò dào bàn yè
Anh ấy thường làm việc đến nửa đêm
- 2
他開會往往會遲到。
tā kāihuì wǎngwǎng huì chídào。
Ông thường bị trễ khi họp
- 3
她往往會上學遲到。
tā wǎngwǎng huì shàngxué chídào。
Cô thường bị trễ khi đi học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 往VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.