字義Nghĩa
đi, rời đimáy dịch
wǎngVÃNG
- 1.đi (một hướng)
- 2.đến
- 3.hướng tới
wǎngVÃNG
- 1.biến thể cũ của 往[wang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
往 (会意。甲骨文字形,从止,从土。意为从这个地方走向目的地。本义去,到…去) 同本义 往,之也。--《说文》 大夫有所往。--《礼记·玉藻》 憧憧往来。--《易·咸》 吾言既往矣。--《国语·晋语》 往而不返。--《庄子·逍遥游》 往见老聃。--《庄子·天道》 跳往助之。--《列子·汤问》 随其往。--晋·陶渊明《桃花源记》 欣然前往。 子何恃而往。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又如前往(前去;去);往造(前去拜访);往教(老师前往学生处施教);往旋(往复回 往wǎng ⒈去,到有来有~。飞~广州。 ⒉从前,过去~昔。既~不咎。 ⒊通"望"。朝,向~里走。~这边看。 ⒋ 往wàng 1.归向。 2.介词。朝,向。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
bước
字的故事Chuyện chữ
VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.
組詞Từ chứa chữ này
- 往往thường thường
- 往後từ bây giờ
- 往來giao dịch
- 往事sự kiện trong quá khứ
- 往常thông thường
- 往年những năm trước; những năm trước đây
- 往返đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
- 往日ngày xưa; quá khứ
- 往生tái sinh
- 往昔quá khứ
- 前往đi đến; tiến về; đi tới
- 交往giao thiệp (với)
- 以往trong quá khứ; trước đây
- 來往đi lại
- 通往dẫn đến
- 過往đi qua lại