字義Nghĩa
vua, người cai trịmáy dịch
wángVƯƠNG
- 1.vua hoặc quốc vương
- 2.tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó
- 3.vĩ đại
WángVƯƠNG
- 1.họ [Wang2]
wàngVƯỢNG
- 1.cai trị
- 2.trị vì
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
王 (会意。本作士”,是能独立任事的人,后加一横,表示在士”之上,即人间的最高统治者,而帝 是天上的最高统治者◇帝”、王”同步降职,帝成了人间的皇帝,而王 ”成了对臣子的最高封爵。本义天子、君主) 殷周时代对帝王的称呼 溥天之下,莫非王土。--《诗·小雅·北土》 厉王虐,国人谤王。--《国语·周语上》 王,天下所归往也。董仲舒曰古之造文者,三画而连其中谓之王。三者,天、地、人也;而参通之者,王也。”--《说文》 王,天子也。--《释名》 王,有天下曰王。帝与王一也。周衰,列国皆僭号自 王wáng ⒈国君国~。帝~。 ⒉〈古〉秦代以后的一种最高封爵封~。~府。 ⒊大~父~母(祖父祖母)。 ⒋一类中的首领或最特出者蜂~★~、子~。百花之~。 王wàng〈古〉统治,做君主,统一天下~此大邦。自立为~。以德行仁者~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người 十 nối trời đất (cả 一)
字的故事Chuyện chữ
VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.
組詞Từ chứa chữ này
- 王子hoàng tử
- 王國vương quốc
- 王后hoàng hậu
- 王牌quân át chủ bài
- 王朝triều đại
- 王爺vương gia
- 王位tước hiệu vua
- 王宮hoàng cung
- 王府phủ của hoàng tử
- 王丹Vương Đan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào sinh viên dân chủ Bắc Kinh năm 1989
- 國王vua
- 閻王
- 大王vua
- 天王hoàng đế
- 帝王quốc vương
- 親王thân vương