例句Câu ví dụ
- 1
事時候使出你最後的王牌了。
shì shíhou shǐchū nǐ zuìhòu de wángpái le。
Thời điểm đó đã dùng hết quân bài cuối cùng của bạn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.
