字義Nghĩa
dẫn dắt, hướng dẫnmáy dịch
xiàngHƯỚNG
- 1.có xu hướng
- 2.hướng dẫn
- 3.biến thể của 向[xiang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
嚮xiàng1.见"向" ① ⑤ ⑥。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Hướng về; hướng về đất nước 鄉; 鄉 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 嚮導hướng dẫn
- 向上lên
- 向前tiến lên
- 向來luôn luôn (trước đây)
- 嚮往khao khát
- 向著hướng về
- 向心力lực hướng tâm
- 向下xuống
- 向例thông lệ
- 向北về phía bắc
- 方向hướng; phương hướng
- 一向một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
- 傾向xu hướng
- 轉向đổi hướng
- 內向kín đáo (tính cách)
- 導向được định hướng tới