例句Câu ví dụ
- 1
他是我的偶像,也是我的向導。
tā shì wǒ de ǒu xiàng yě shì wǒ de xiàng dǎo
Anh ấy là người hùng của tôi, cũng là người dẫn đường của tôi
- 2
我們把這個孩子當成了我們的向導。
wǒmen bǎ zhège háizi dàngchéng le wǒmen de xiàngdǎo。
Chúng tôi đã nhầm đứa trẻ này là hướng dẫn viên của chúng tôi
