- 1.đạo diễn
- 2.đạo diễn (phim, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
導演和演員們都在舞臺上。
dǎo yǎn hé yǎn yuán men dōu zài wǔ tái shàng
Đạo diễn và diễn viên đều đang ở trên sân khấu
- 2
誰是您最喜歡的導演?
shéi shì nín zuì xǐhuan de dǎoyǎn?
Ai là đạo diễn mà anh yêu thích?
- 3
他是個富有才能的年輕導演。
tā shì gě fùyǒu cáinéng de niánqīng dǎoyǎn。
Anh ấy là một đạo diễn trẻ đầy tài năng