- 1.diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

例句Câu ví dụ
- 1
導演和演員們都在舞臺上。
dǎo yǎn hé yǎn yuán men dōu zài wǔ tái shàng
Đạo diễn và diễn viên đều đang ở trên sân khấu
- 2
鏡頭對準了演員。
jìng tóu duì zhǔn le yǎn yuán
Ống kính hướng về diễn viên
- 3
臺上的演員,眼里都是光。
tái shàng de yǎn yuán yǎn lǐ dōu shì guāng
Những diễn viên trên sân khấu đều có ánh mắt sáng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.