表演
biǎoyǎn
[ㄅㄧㄠˇ ㄧㄢˇ]
BIỂU DIỄN
HSK 3TOCFL 4V/N
- 1.vở kịch
- 2.buổi biểu diễn
- 3.trình diễn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.biểu diễn
- 5.diễn xuất
- 6.minh họa
- 7.LT:場|场[chang3]

例句Câu ví dụ
- 1
孩子們表演了節目。
hái zi men biǎo yǎn le jié mù
Các em trẻ đã biểu diễn chương trình.
- 2
她表演得真好。
tā biǎoyǎn de zhēn hǎo。
Cô ấy diễn rất hay
- 3
下一場表演在幾點鐘?
xià yī chǎng biǎoyǎn zài jǐdiǎn zhōng?
Bữa diễn tiếp theo vào lúc mấy giờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.