表示
biǎoshì
[ㄅㄧㄠˇ ㄕˋ]
BIỂU THỊ
HSK 2TOCFL 4V/N
- 1.(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy
- 2.(về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy
- 3.sự biểu đạt; sự thể hiện

例句Câu ví dụ
- 1
那就表示有問題...
nà jiù biǎoshì yǒu wèntí . . .
Đó có nghĩa là có vấn đề...
- 2
她對收到的禮物表示感謝。
tā duì shōudào de lǐwù biǎoshì gǎnxiè。
Cô ấy cảm ơn món quà mà mình đã nhận được
- 3
他對這個計劃表示了興趣。
tā duì zhège jìhuà biǎoshì le xìngqù。
Ông ấy đã thể hiện sự quan tâm đến kế hoạch này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 示KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.