字義Nghĩa
chỉ ra, thể hiệnmáy dịch
shìTHỊ
- 1.cho thấy
- 2.bộc lộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
示 (会意。小篆字形,二”是古文上”字,三竖代表日月星。甲骨文本作t”,象祭台形。示”是汉字的一个部首,其义多与祭祀、礼仪有关。本义地神。引申义让人看,显 示) 显现;表示 示,现也。--《华严经音义》 天垂象见吉凶所以示人也。--《说文》。古文三垂,日月星也。观乎天文以察时变,示神事也。 示,现也。--《苍颉篇》 武王示之病。--《战国策·秦策》 穷不得所示。--《楚辞·怀沙》 王不行,示赵弱且怯也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 斩使以示威。--《三国演义》 二子心计,公无从办,特示故人 示shì ⒈表明,给人看,使人知道表~。明~。显~。告~。指~。~范。~意。~众。~威。 ⒉对别人来信或意见的敬称来~。~悉。~复。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Mộ phần
字的故事Chuyện chữ
KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.
組詞Từ chứa chữ này
- 示範trình diễn
- 示威biểu tình (như một cuộc phản đối)
- 示意ra hiệu
- 示弱không đánh trả
- 示眾phơi bày trước công chúng
- 示例minh họa
- 示好bày tỏ thiện chí
- 示寂viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)
- 示性tính biểu hiện
- 示恩thể hiện lòng tốt
- 表示sự biểu đạt; sự thể hiện
- 顯示hiển thị
- 暗示gợi ý; đề nghị
- 指示chỉ ra
- 展示tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
- 提示chỉ ra